“Trọng tâm sức mạnh – Cú đánh bứt phá.”
Khoảng cách bạn chưa từng chạm tới.
G440 tối đa hóa toàn bộ năng lượng cú đánh – tốc độ bóng nhanh hơn, quỹ đạo cao hơn, khoảng cách vượt trội. Đây là cây gậy giúp bạn đánh xa hơn, tự tin hơn.
Đừng chỉ đánh thẳng. Hãy đánh xa. Đánh khác biệt.
G440 DRIVER K
| Loft (độ) | Flex | Thể tích (cc) | Lie angle (độ) | Dòng sản phẩm |
|---|---|---|---|---|
| 10.5° | S (Stiff) | 460 | 59.5° | PING G440K |
G440 WOOD 5
| Số gậy | Loft (độ) | Flex | Thể tích (cc) | Lie angle (độ) | Dài chuẩn (inch) |
|---|---|---|---|---|---|
| #5 | 19° | S (Stiff) | 174 | 58° | 42.5 |
G440 RECUSE 4
| Số gậy | Loft (độ) | Flex | Thể tích (cc) | Lie angle (độ) | Dài Carbon (inch) | Dài Steel (inch) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| #4 | 23° | S (Stiff) | 118 | 59° | 39.75 | 39.25 |
G440 ITRONS
| Số gậy | 5I | 6I | 7I | 8I | 9I | PW | UW |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Loft (độ) | 22° | 25.5° | 29° | 33° | 37° | 42° | 47° |
| Lie angle (độ) | 61° | 61.5° | 62° | 62.8° | 63.5° | 64.1° | 64.1° |
| Bounce (độ) | 7° | 8° | 9° | 10° | 11.5° | 13° | 13° |
| Dài chuẩn (inch) | 38.5 | 37.75 | 37 | 36.5 | 36 | 35.5 | 35.5 |
Công Nghệ Dual Carbonfly Wrap (G440K)
Thiết kế mới sử dụng vật liệu carbon cho cả phần Crown và Sole, giúp giải phóng trọng lượng dư thừa để tối ưu hóa vị trí trọng tâm. Kết quả là chỉ số MOI cao nhất trong lịch sử PING, mang lại sự ổn định tuyệt đối.
Giảm 7%
Trọng lượng Sole
Kỷ lục
Chỉ số MOI

Tech Vision: Free Hosel
Free Hosel Design
Thiết Kế Cổ Gậy Tối Ưu Trọng Lượng
Bằng cách giảm trọng lượng ở phần cổ gậy (hosel), chúng tôi đã hạ thấp trọng tâm của đầu gậy hơn nữa, giúp tạo ra quỹ đạo bóng cao hơn và đạt khoảng cách tối đa cho mọi cú đánh.
Siêu nhẹ – Hiệu suất cao
Vùng cổ gậy được tái cấu trúc để giải phóng 15% trọng lượng dư thừa.
+2 Yards Trajectory Gain
Độ cao tối đa của bóng tăng giúp đạt được khoảng cách xa hơn trung bình 2 yards.
Engineering Precision
Công Nghệ Mặt Gậy Siêu Mỏng
Tối ưu hóa tốc độ bóng với thiết kế mặt gậy mỏng nhất từ trước đến nay.
Bằng cách giảm độ dày ở trung tâm mặt gậy thêm 4% và các khu vực xung quanh thêm 7%, PING G440 mang lại tốc độ bóng vượt trội và quỹ đạo bay ổn định hơn.
Độ mỏng trung tâm
−4% Thickness
Độ mỏng biên
−7% Thickness
Trọng lượng mặt gậy
−7% Lighter
Performance Comparison
| Metric | G430 Series | G440 Series |
|---|---|---|
| Ball Speed | 158.2 mph | 161.5 mph |
| Face Weight | Standard | −7.2g Reduction |
Công Nghệ Quả Cân Tungsten Tỷ Trọng Cao Có Thể Điều Chỉnh
Toàn bộ các model G440 đều được trang bị quả cân Tungsten tỷ trọng cao có thể thay đổi, chiếm khoảng 15% trọng lượng đầu gậy, giúp đạt được chỉ số MOI cực đại ở mọi vị trí, mang lại quỹ đạo bay cao và ổn định nhất.
Tỷ lệ trọng lượng
15%
Chỉ số ổn định
MOI Cực Đại





























































Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.